Kế hoạch bài dạy Toán 2 - Tuần 33, Bài 70: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1000 (Tiết 1)

docx 3 trang Ngọc Diệp 07/08/2026 140
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Toán 2 - Tuần 33, Bài 70: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1000 (Tiết 1)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_toan_2_tuan_33_bai_70_on_tap_phep_cong_phep.docx

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Toán 2 - Tuần 33, Bài 70: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1000 (Tiết 1)

  1. Toán T163: BÀI 70: ÔN TẬP PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 1000 (Tiết 1) I. Yêu cầu cần đạt: 1. Kiến thức, kĩ năng: - Thực hiện được phép cộng, phép trừ các số trong phạm vi 1000. - Thực hiện được việc cộng, trừ nhẩm (các số tròn chục, tròn trăm) trong phạm vi 1000. - So sánh được các số trong phạm vi 1000; tìm đuợc số lớn nhất, số bé nhất trong các số đã cho. - Giải đựơc bài toán có nội dung thực tiễn liên quan đến phép cộng, phép trừ các số trong phạm vi 1000. 2. Năng lực - Qua thực hành, luyện tập phát triển năng lực tính toán, tư duy, lập luận toán học. 3. Phẩm chất: - Hình thành cho học sinh tính cẩn thận. Yêu thích học toán II. Đồ dùng dạy học: - Chiếu h/ả, bài 1, 3,4. Soi bài 1,3,4 III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của GV Hoạt động của HS A. HĐ mở đầu (3- 5’) - GV tổ chức cho HS hát tập thể. - GV kết nối vào bài: - GV ghi tên bài: B. HĐ luyện tập (27-29’) Bài 1: (5-6’) KT: Cộng, trừ nhẩm (các số tròn chục, tròn trăm) trong phạm vi 1000. - Gọi HS đọc YC bài. - 2-3 HS trả lời. - Bài yêu cầu làm gì? - HS làm bài. - Yêu cầu HS làm bài. - HS nêu lại từng phép tính. - GV YC HS kiểm tra, chữa bài cho nhau. - Chia sẻ - HS chia sẻ trước lớp. - HS nhận xét. - GV nhận xét- tuyên dương. - GV chốt: BT củng cố phép cộng, trừ nhẩm các số tròn trăm, mối quan hệ giữa phép cộng với phép trừ Bài 2:(6-7’) KT: Đặt tính và thực hiện phép tính cộng, trừ - Gọi HS đọc YC bài. - 1-2 HS đọc - Bài yêu cầu làm gì? - HS trả lời.
  2. - Gv yêu cầu HS nêu cách đặt tính và - HS nêu thực hiện phép cộng, phép trừ. - HS kiểm tra, chữa bài cho nhau. - HS kiểm tra, chữa bài cho nhau. - GV chiếu bài HS, chia sẻ trước lớp. - HS chia sẻ. - GV nhận xét- tuyên dương. - GV chốt: BT củng cố cách đặt tính và thực hiện phép tính cộng, trừ Bài 3:(5-6’) KT: Thực hiện phép cộng, phép trừ; so sánh số - Gọi HS đọc YC bài. - HS trả lời. - Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời. - GV yêu cầu tính kết quả của từng - HS tính nhẩm và ghi kết quả. phép tính ghi trên mỗi quả dưa rồi so sánh với số đã cho. - YC HS làm bài rồi chữa bài. - HS làm bài - GV chiếu bài HS, chia sẻ trước lớp. - HS chia sẻ. - GV nhận xét, tuyên dương. - GV chốt: BT củng cố thực hiện phép cộng, phép trừ; so sánh số Bài 4: (6-7’)KT: So sánh số, cách chọn phép tính phù hợp với YC BT có lời - 1-2 HS đọc YC văn - HS trả lời. - Gọi HS đọc YC bài. - HS trả lời - Bài toán yêu cầu làm gì? - Bài toán cho biết gì, hỏi gì, phải làm - HS làm vở - đổi chéo vở kiểm tra phép tính gì? Bài giải - YC HS làm vở a. Vì 308 km > 240 km nên Vinh xa Hà Nội hơn Cao Bằng. b. Quãng đuờng Hà Nội – Đà Nẵng dài: 308 + 463 = 771 (km) - GV chấm vở. c. Quãng đuờng Đà Nẵng – TP Hồ Chí - HS chia sẻ trước lớp. Minh dài hơn quãng đường TP Hồ Chí - GV nhận xét, tuyên dương. Minh đi Cần Thơ: 850 – 174 = 684 - GV chốt: BT củng cố so sánh số, (km). cách chọn phép tính phù hợp với YC Đáp số: a. Vinh xa Hà Nội hơn Cao BT có lời văn Bằng; b. 771 km; c. 684 km. C. HĐ củng cố, dặn dò: (2-3’) - HS chia sẻ. - Hôm nay, em đã học những nội dung gì? - HS nhắc lại tên bài. - GV tóm tắt nội dung chính. - Sau khi học xong bài hôm nay, em có - HS nêu cảm nhận của mình. cảm nhận hay ý kiến gì không? - GV tiếp nhận ý kiến. - HS lắng nghe. - GV nhận xét, khen ngợi, động viên HS
  3. IV. Điều chỉnh sau bài dạy: ________________________________________