Bài giảng Tiếng Việt 5 (Kết nối tri thức) - Luyện từ và câu: Luyện tập về Từ trái nghĩa (Đào Thị Huyền)

ppt 10 trang Ngọc Diệp 18/03/2026 130
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Tiếng Việt 5 (Kết nối tri thức) - Luyện từ và câu: Luyện tập về Từ trái nghĩa (Đào Thị Huyền)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptbai_giang_tieng_viet_5_ket_noi_tri_thuc_luyen_tu_va_cau_luye.ppt

Nội dung tài liệu: Bài giảng Tiếng Việt 5 (Kết nối tri thức) - Luyện từ và câu: Luyện tập về Từ trái nghĩa (Đào Thị Huyền)

  1. GV: ĐÀO THỊ HUYỀN
  2. Thứ năm ngày 29 tháng 09 năm 2023 * Thế nào là từ trái nghĩa? Cho ví dụ về cặp từ trái nghĩa.
  3. Thứ năm ngày 29 tháng 09 năm 2023 Luyện từ và câu Luyện tập về từ trái nghĩa * Bài 1: Gạch dưới những từ trái nghĩa nhau trong mỗi thành ngữ, tục ngữ sau: a. Ăn ít ngon nhiều. ít / nhiều. b. Ba chìm bảy nổi. chìm / nổi. c. Nắng chóng trưa, mưa chóng tối. Nắng / mưa trưa / tối. d. Yêu trẻ, trẻ đến nhà ; kính già, già để tuổi cho. trẻ / già
  4. Thứ năm ngày 29 tháng 09 năm 2023 Luyện từ và câu Luyện tập về từ trái nghĩa * Bài 2: Điền vào mỗi ô trống một từ trái nghĩa với từ in nghiêng: a.Trần Quốc Toản tuổi nhỏ mà chí lớn . b. Trẻ già cùng đi đánh giặc. c. Dưới trên đoàn kết một lòng. d. Xa-xa-cô đã chết nhưng hình ảnh của em sống còn mãi trong kí ức loài người như lời nhắc nhở về thảm hoạ chiến tranh huỷ diệt.
  5. Thứ năm ngày 29 tháng 09 năm 2023 Luyện từ và câu Luyện tập về từ trái nghĩa * Bài 3: Tìm từ trái nghĩa thích hợp vào mỗi ô trống: a. Việc nhỏ nghĩa lớn. b. Áo rách khéo vá, hơn lành vụng may. c. Thức khuya dậy sớm. * Bài 4: Tìm những từ trái nghĩa nhau: a. Tả hình dáng M: cao - thấp b. Tả hành động M: khóc - cười c. Tả trạng thái M: buồn - vui d. Tả phẩm chất M: tốt - xấu
  6. Thứ năm ngày 29 tháng 09 năm 2023 Luyện từ và câu Luyện tập về từ trái nghĩa * Bài 4: Tìm những từ trái nghĩa nhau: a. Tả hình dáng M: cao - thấp to kềnh - bé tẹo béo múp - gầy tong cao vống - lùn tịt b. Tả hành động M: khóc - cười đi lai - đứng im đứng - ngồi vào - ra c. Tả trạng thái M: buồn - vui phấn chấn - ỉu xìu ; hạnh phúc - bất hạnh ; sung sức - mệt mỏi d. Tả phẩm chất M: tốt - xấu hèn nhát - dũng cảm ; thật thà - dối trá ; trung thành- phản bội
  7. a. Tả hình dáng b.Tả hoạt động • cao - thấp • khóc - cười • cao - lùn • đứng - ngồi • to - bé • lên - xuống • to - nhỏ • vào - ra • béo - gầy • đi lại - đứng im • mập - ốm • to kềnh - bé tẹo d. Tả phẩm chất • béo múp - gầy tong • tốt - xấu c. Tả trạng thái • hiền - dữ • vui - buồn • lành - ác • sướng - khổ • ngoan - hư • khoẻ - yếu • khiêm tốn - kiêu căng • khoẻ mạnh - ốm đau • hèn nhát - dũng cảm • vui sướng - khổ cực • thật thà - dối trá • hạnh phúc - bất hạnh • trung thành - phản bội • sung sức - mệt mỏi • cao thượng - hèn hạ • tế nhị - thô lỗ
  8. Thứ năm ngày 29 tháng 09 năm 2023 Luyện từ và câu Luyện tập về từ trái nghĩa * Bài 5: Đặt câu để phân biệt các từ trong một cặp từ trái nghĩa vừa tìm được ở bài tập 4 a. Tả hình dáng M: cao - thấp - Mai thì cao quá còn Lan thì vừa thấp, vừa bé. b. Tả hành động M: khóc - cười - Bé Ngân lúc cười, lúc khóc trông rất đáng yêu. c. Tả trạng thái M: buồn - vui - Bà em khi buồn lúc lại vui tâm trạng rất thất thường khó hiểu quá. d. Tả phẩm chất M: tốt - xấu - Cô Lan nhìn bề ngoài có vóc dáng hơi xấu nhưng tính tình thì rất tốt, ai cũng yêu mến cô.