Kế hoạch bài dạy Toán 1 - Tiết 77: Phép cộng số có hai chữ số với số có hai chữ số
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Toán 1 - Tiết 77: Phép cộng số có hai chữ số với số có hai chữ số", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_toan_1_tiet_77_phep_cong_so_co_hai_chu_so_v.docx
Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Toán 1 - Tiết 77: Phép cộng số có hai chữ số với số có hai chữ số
- Toán Tiết 77: PHÉP CỘNG SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ I. Yêu cầu cần đạt: 1. Kiến thức: - Hiểu được ý nghĩa thực tế của phép cộng (qua bài toán thực tế để hình thành phép cộng cần tính). - Thực hiện được phép cộng số có hai chữ số với số có hai chữ số (không nhớ). - Biết tính nhẩm trong trường hợp đơn giản. 2. Năng lực: - Rèn luyện tư duy, KN diễn đạt giao tiếp khi giải toán vui, trò chơi, toán thực tế, - Rèn luyện tính cẩn thận, nhanh nhẹn, góp phần phát triển tư duy và suy luận, năng lực giao tiếp toán học. 3.Phẩm chất: Yêu thích môn học, chăm chỉ, tự tin. II. Đồ dùng dạy học: - Bộ đồ dùng dạy toán 1. - Bài giảng điện tử - PBT. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: 1. Khởi động: 3- 4’ - Đặt tính rồi tính - HS làm bảng con. 42 + 4 34 + 5 11+ 8 - Nêu cách tính. - GVNX 2. Hình thành kiến thức mới a. Giới thiệu bài - HS nghe b. Khám phá: 10 - 12’ - GV cho HS thao tác với que tính để minh họa và hình thành phép cộng 32 - HS thao tác với que tính. + 15. - GV yêu cầu HS lấy 3 bó que tính 1 chục và 2 que tính rời màu đỏ, 1 bó - HS lấy que tính theo hướng dẫn của que tính 1 chục và 5 que tính rời màu GV. xanh và xếp thành 2 hàng. - GV nêu: Ở hàng thứ nhất có 3 bó que tính ứng với chữ số hàng chục là 3 và có 2 que tính ứng với chữ số hàng ĐV - HS lắng nghe. là 2. Ở hàng thứ hai có 1 bó que tính ứng với chữ số hàng chục là 1 và có 5 que tính ứng với chữ số hàng đơn vị là 5. - GV hướng dẫn HS đặt phép tính cộng 32 + 15 theo hàng dọc rồi thực - HS quan sát. hiện phép tính.
- - GV nêu: Viết 32 rồi viết 15 dưới 32 - HS quan sát. sao cho chục thẳng với cột chục, đơn vị thẳng với cột đơn vị, viết dấu +, kẻ vạch ngang rồi tính từ phải sang trái. 32 * 2 cộng 5 bằng 7, viết 7 + * 3 cộng 1 bằng 4, viết 4 15 Vậy: 32 + 15 = 47 47 - GV yêu cầu HS đếm lại số que tính ở - HS đếm lại số que tính, kiểm tra so cả hai hàng để kiểm tra kết quả phép với phép cộng GV hướng dẫn. tính cộng. * Tương tự cho VD với quả táo *GV chốt: Khi thực hiện phép cộng số có hai chữ số với số có hai chữ số, ta đặt tính thẳng hàng và cộng từ số đơn vị, 3. Hoạt động: 18 - 20’ * Bài 1: 3 - 4’ *KT: Cộng số có 2 chữ số với số có - HS nêu yêu cầu. hai chữ số - HS làm bài vào PBT. - HS đọc kết quả: 52, 45, 87, 89 - GV gọi 4 HS lên bảng thực hiện - HS nhận xét phép tính, dưới lớp HS thực hiện vào - HS lắng nghe, sửa (nếu sai). PBT *GV chốt: Khi cộng nên cộng từ số đơn vị. * Bài 2: 7 – 8’ *KT: Cộng số có 2 chữ số với số có - HS nêu yêu cầu. hai chữ số - HS lắng nghe. - HS làm vào PBT. - Đọc bài: 34, 79, 74, 98. - GV lưu ý HS lại cách đặt tính. - HS nhận xét. * GV chốt: Cần đặt tính thẳng hàng. * Bài 3: 4- 5’ *KT: Cộng số có 2 chữ số với số có hai chữ số - HS đọc yêu cầu. - HS làm bài vào PBT - GV giúp đỡ HS - HS đọc kết quả.: 79, 67, 90 - Thực hiện phép tính cộng. * GV chốt: Để tìm đúng được chỗ đỗ cho trực thăng em làm thế nào?
- * Bài 4: 4-5’ *KT: Cộng số có 2 chữ số với số có - 2 HS đọc đề bài toán. hai chữ số - HS viết phép tính vào PBT. - GV hỏi: Muốn biết có tất cả bao nhiêu quả cà chua thì các em làm phép - Đọc bài: 10 + 26 = 36 tính gì? - GV kiểm tra 1 số HS. *GV chốt : Đọc kỹ bài toán lựa chọn - HS nghe PT phù hợp 4. Củng cố - dặn dò: 1 – 2’ - NX chung giờ học - Dặn dò: về nhà ôn lại cách cộng số có hai chữ số với số có hai chữ số.

