Kế hoạch bài dạy Toán 2 - Tuần 29, Bài 61: Phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1000
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Toán 2 - Tuần 29, Bài 61: Phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1000", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_toan_2_tuan_29_bai_61_phep_tru_khong_nho_tr.docx
Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Toán 2 - Tuần 29, Bài 61: Phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1000
- BÀI 61: PHÉP TRỪ (KHÔNG NHỚ) TRONG PHẠM VI 1000 I. Yêu cầu cần đạt 1. Kiến thức, kĩ năng - Thực hiện được phép trừ không nhớ trong phạm vi 1000 - Thực hiện được việc tính toán trong trường hợp có 2 dấu phép tính cộng, trừ trong phạm vi các số và phép tính đã học. - Giải quyết được một số vấn đề gắn với việc giải các bài tập có một bước tính liên quan đến ý nghĩa thực tiễn của phép tính. 2. Năng lực - Phát triển năng lực thực hiện được thao tác tư duy ở mức độ đơn giản, phát triển năng lực giải quyết vấn đề., phát triển năng lực giao tiếp. 3.Phẩm chất : - Yêu thích môn học, có niềm hứng thú, say mê các con số để giải quyết bài toán II. Đồ dùng dạy học - GV: BGĐT, máy soi. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu : Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động Mở đầu: (3-5’) - GV kết hợp với quản trò điều hành trò chơi: Đố bạn: - Quản trò điều hành Trò chơi: Đố bạn: - Học sinh chủ động tham gia chơi. - Nội dung chơi: đưa ra bài toán để học sinh nêu đáp số: +VD: Thùng 1 đựng 156 lít dầu. Thùng hai đựng - Đáp số: 183 lít. nhiều hơn thùng thứ nhất 27 lít dầu. Hỏi thùng thứ hai đựng bao nhiêu lít dầu? (...) - Giáo viên nhận xét, tổng kết trò chơi và tuyên - Lắng nghe. dương những học sinh trả lời đúng và nhanh. - Giới thiệu bài mới và ghi đầu bài lên bảng: Phép - HS ghi vở. trừ (không nhớ) trong phạm vi 1000. 2. HĐ khám phá (10-12’) Việc 1: Giới thiệu phép trừ: - Gọi HS đọc đoạn hội thoại của 3 bạn trên màn hình. - GV hỏi: - 1 HS đọc +Quê Nam cách đây bao nhiêu km ? - 254 km +Quê của Tuấn xa hơn ,cách đây bao nhiêu km ? - 586 km Mai đã hỏi điều gì ? - Xa hơn bao nhiêu km ? *Nêu bài toán: - Giáo viên vừa nêu bài toán, vừa gắn hình biểu diễn - Nêu bài toán số như phần bài học trong sách giáo khoa.
- - Bài toán: Quê của Nam cách đây 254 km, quê Tuấn xa hơn cách đây 586 km. Hỏi quê Tuấn xa hơn bao nhiêu ki – lô - mét? + Muốn biết xa hơn bao nhiêu ki – lô - mét ,ta làm - Ta lấy 586 trừ 254 thế nào? + Vậy 586 trừ 254 bằng bao nhiêu ? - Bằng 332 Việc 2: Đặt tính và thực hiện tính - Viết số bị trừ ở hàng trên (586), sau đó xuống dòng - Quan sát viết số trừ (254) sao cho thẳng cột hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị với nhau. Rồi viết dấu trừ vào giữa - 2 học sinh lên bảng đặt tính, lớp hai dòng kẻ và gạch ngang dưới 2 số. làm bảng con. - Thực hiện phép tính từ phải sang trái. - Học sinh theo dõi giáo viên hướng 6 trừ 4 bằng 2, viết 2. dẫn. 8 trừ 5 bằng 3, viết 3. 5 trừ 2 bằng 3, viết 3. Vậy 586 - 254 = 332 3. HĐ Luyện tập – Thực hành (15-17’) - GV chiếu các bài tập lên màn hình. Bài 1/87 (3-4’) *KT: Phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1000 - Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì? - YC 1 HS nêu cách đặt tính và tính. - GV yêu cầu HS nêu cách tính 1 phép tính. - HS nhắc lại yêu cầu của bài. - Nhận xét - HS nêu - Yêu cầu làm N - Yêu cầu học sinh nhận xét bài trên bảng. - Nhận xét bài làm học sinh. - Lớp làm N * Chốt KT: Cách viết kết quả và tính trừ số có 3 - HS chia sẻ: chữ số. Bài 2/87 (3-4’) *KT: Phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1000 - Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì? - 1 HS nêu cách đặt tính. - 1 HS nêu cách thực hiện phép tính. - HS nhắc lại yêu cầu của bài. - YCHS làm bài bảng con - Đặt tính rồi tính - Giáo viên nhận xét. - HS nêu * Chốt KT: Cách đặt tính và tính trừ số có 3 chữ - Lớp làm vào BC số. - HS chia sẻ: Bài 3/88 (3-4’) *Tính nhẩm (theo mẫu)
- - GV nêu yêu cầu của bài. - YCHS đọc mẫu. Giáo viên hướng dẫn học sinh tính nhẩm theo mẫu. - Học sinh tự tìm hiểu yêu cầu của Yêu cầu học sinh tính nhẩm tương đối với các phép bài và làm bài. tính còn lại. - 600 - 200 = ? 700 - 300 800 - 500 6 trăm - 200 trăm = 4 trăm 600 - 400 900 – 700 600 - 200 = 400 - GV nhận xét. - HS làm PBT *Chốt KT: Cách trừ số tròn trăm - HS chia sẻ bài làm. Nêu cách Bài 4/88(3-5’) tính nhẩm. * KT: Giải toán có lời văn - Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài + Để tính được bác Hùng thu hoạch được bao nhiêu ki – lô- gam thóc nếp ta làm thế nào? - Bác Hùng thu hoạch được bao - Yêu cầu HS làm vào vở nhiêu ki – lô- gam thóc nếp ? - Soi bài chia sẻ kết quả. - Hs làm bài vào vở *Chốt KT: Cách trình bày bài toán có lời văn. - HS chia sẻ bài làm. 4. Hoạt động Củng cố (1-2’) - Bài học hôm nay, em biết thêm điều gì? - GV nhận xét giờ học. - HS chia sẻ. - HS lắng nghe. *Điều chỉnh sau giờ học: _________________________________________

