Kế hoạch bài dạy Toán Lớp 2 - Tuần 33, Bài 70: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1000 (Tiết 1)
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Toán Lớp 2 - Tuần 33, Bài 70: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1000 (Tiết 1)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_toan_lop_2_tuan_33_bai_70_on_tap_phep_cong.docx
Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Toán Lớp 2 - Tuần 33, Bài 70: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1000 (Tiết 1)
- BÀI 70: ÔN TẬP PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 1000 (Tiết 1) I. Yêu cầu cần đạt: 1. Kiến thức, kĩ năng: - Thực hiện được phép cộng, phép trừ các số trong phạm vi 1000. - Thực hiện được việc cộng, trừ nhẩm, so sánh (các số tròn chục, tròn trăm) trong phạm vi 1000. Tìm đuợc số lớn nhất, số bé nhất trong các số đã cho. - Giải đựơc bài toán có nội dung thực tiễn liên quan đến phép cộng, phép trừ các số trong phạm vi 1000. 2. Năng lực : - Qua thực hành, luyện tập phát triển năng lực tính toán, tư duy, lập luận toán học. 3.Phẩm chất: - Hình thành cho học sinh tính cẩn thận. Yêu thích học toán II. Đồ dùng dạy học: - GV: BGĐT, máy soi. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động Mở đầu: (3- 5’) - GV tổ chức cho HS hát tập thể. - HS hát và vận động theo nhạc. - GV kết nối vào bài: - HS lắng nghe. - GV ghi tên bài: - HS ghi vở. 2. HĐ Luyện tập – Thực hành (27-29’) - GV chiếu các bài tập lên màn hình. Bài 1/117 (5-6’) * KT: Phép cộng, phép trừ các số trong phạm vi 1000 - Gọi HS đọc YC bài. - 2-3 HS trả lời. - YCHS làm bài - HS làm bài nháp. - HS chia sẻ trước lớp. - Em hãy nêu cách nhẩm. - HS nhận xét. - Em có nhận xét gì về các phép tính trong hình - HS nêu quả màu vàng? - GV nhận xét- tuyên dương. - GV chốt: Từ một phép tính cộng ta có thể lập - HS lắng nghe. được hai phép tính trừ và đây chính là mối quan hệ giữ phép cộng và phép trừ. *Chốt KT: Cộng, trừ nhẩm (các số tròn chục, tròn trăm) trong phạm vi 1000. mối quan hệ giữa phép cộng với phép trừ Bài 2/117 (6- 7’)
- * KT: Phép cộng, phép trừ các số trong phạm vi 1000 - Gọi HS đọc YC bài. - 1-2 HS đọc - Bài yêu cầu làm gì? - HS trả lời. - Yêu cầu HS làm từng phần vào bảng con. - HS làm bảng con - Chia sẻ trước lớp. - HS chia sẻ. - GV NX - tuyên dương. + Khi đặt tính em cần lưu ý gì? + Đặt tính theo hàng dọc, các chữ số trong cùng một hàng phải thẳng cột với nhau. + Khi thực hiện tính em thực hiện như thế nào? + Thực hiện tính từ phải qua trái bắt đầu từ hàng đơn vị. + Em có nhận xét gì về các phép tính trong mỗi + HS nêu phần a, b? *Chốt KT: Cách đặt tính và thực hiện phép tính cộng, trừ không nhớ, có nhớ. Bài 3/117 (5-6’) * KT: BT củng cố thực hiện phép cộng, phép trừ; so sánh số - Gọi HS đọc YC bài. - HS trả lời. - Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời. - YC HS làm bài. - HS làm bài - Chia sẻ trước lớp. - HS chia sẻ kq phép tính ở từng - Chiếu kết quả trên màn hình. quả dưa. - YC HS tìm các phép tính có kết quả bé hơn 400. - YC HS tìm các phép tính có kết quả lớn hơn 560. - GV nhận xét, tuyên dương. * Chốt KT: BT củng cố thực hiện phép cộng, phép trừ; so sánh số Bài 4/118 (8-9’) * KT: Giải bài toán có lời văn - Gọi HS đọc YC bài. - 1-2 HS trả lời + Bài toán cho biết gì? - 3 HS trả lời. + Bài toán hỏi gì? - Nhìn hình vẽ, tìm số ki - lô - mét a) Để biết Cao Bằng và Vinh nơi nào xa HN hơn em của quãng đường và so sánh. làm ntn? - Lấy quãng đường từ Hà Nội đi b) Muốn tìm được quãng đường từ Hà Nội - Đà Vinh cộng với quãng đường từ Nẵng (qua Vinh) dài bao nhiêu ki - lô - mét ta làm Vinh đi Đà Nẵng. thế nào? - Phép tính trừ, lấy 858 – 174.
- c) Để biết quãng đường Đà Nẵng – Thành phố Hồ Chí Minh dài hơn quãng đường từ Thành phố Hồ Chí – Cần Thơ bao nhiêu ki - lô - mét ta làm phép tính gì? - Yêu cầu HS làm bài - HS làm vở. - Soi bài. - HS chia sẻ - Nhận xét - Chữa bài – NX vở của HS. - HS chia sẻ. *Chốt: Củng cố so sánh số, cách chọn phép tính phù hợp với yêu cầu của bài toán có lời văn và nêu câu - HS lắng nghe. trả lời. 3. HĐ Củng cố (2-3’) - Hôm nay, em đã ôn những KT gì? - HS chia sẻ. - GV nhận xét, khen ngợi, động viên HS - HS lắng nghe. *Điều chỉnh sau giờ học: ___________________________________________

