Kế hoạch bài dạy Toán 2 - Tuần 32, Bài 68: Luyện tập (Tiết 2)

docx 3 trang Ngọc Diệp 25/09/2026 190
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Toán 2 - Tuần 32, Bài 68: Luyện tập (Tiết 2)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_toan_2_tuan_32_bai_68_luyen_tap_tiet_2.docx

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Toán 2 - Tuần 32, Bài 68: Luyện tập (Tiết 2)

  1. BÀI 68: LUYỆN TẬP (Tiết 2) I. Yêu cầu cần đạt 1. Kiến thức, kĩ năng: - Đọc, viết, so sánh được các số trong phạm vi 1000. - Viết được các số theo thứ tự từ bé đến lớn và từ lớn đến bé ( có không quá 4 số). - Tìm được số lớn nhất, số bé nhất trong 4 số đã cho. - Thực hiện được việc viết số thành tổng các trăm, chục, đơn vị. 2. Năng lực: - Phát triển năng lực tính toán, tư duy, lập luận toán học. - Phát triển kĩ năng hợp tác và giao tiếp, rèn tính cẩn thận. - Nghiêm túc, cẩn thận khi làm bài. 3.Phẩm chất : - Tự giác chấp hành các quy định học tập. Yêu thích toán học. II. Đồ dùng dạy học - GV: BGĐT, PBT. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động Mở đầu: (3- 5’) - GV tổ chức cho HS hát tập thể. - HS hát và vận động theo nhạc. - GV nhận xét, kết nối vào bài mới: - HS lắng nghe. 2. HĐ Luyện tập - Thực hành:( 28- 30’) - GV chiếu các bài tập lên màn hình. Bài 1/ 111 (5-6’) * KT: So sánh và sắp xếp các số theo thứ tự từ ít nhất đến nhiều nhất. - Gọi HS đọc YC bài. - 2-3 HS trả lời. - HS quan sát tranh trả lời các câu hỏi: - Tranh có 4 trường. + Tranh có mấy trường? + Nêu số HS của từng trường? - HS làm bài vào vở, chia sẻ bài trước - HS quan sát tranh, thảo luận nhóm đôi trả lời lớp. các câu hỏi bài tập - GV nhận xét, chữa bài trên slide. - HS quan sát, chữa bài. - Em hiểu số học sinh theo thứ tự từ ít nhất đến nhiều nhất nghĩa là thế nào? - Nghĩa là số HS từ bé đến lớn. *Chốt KT: Tuy là bài toán sử dụng cách nói khác nhưng vẫn đều có nghĩa là sắp xếp số - HS lắng nghe theo thứ tự từ bé đến lớn. Bài 2/112: (5-6’)
  2. * KT: Cách viết số thành tổng các trăm, chục và đơn vị. - GV yêu cầu HS đọc bài - HS đọc và xác định yêu cầu. - GV HD mẫu: phân tích số có ba chữ số - HS đọc mẫu thành tổng các trăm, chục và đơn vị, dạng: DKCTL 346 = 300 + 40 + 6 - Số 300 được gọi là 3 trăm - Số 300 được gọi là mấy trăm? - Số 40 được gọi là 4 chục - Số 40 được gọi là mấy chục? - Số 346 gồm 3 trăm, 4 chục và 5 đơn - Số 346 gồm mấy trăm, mấy chục và mấy vị. đơn vị? - HS làm bảng con -Tương tự ta viết các số còn lại thành tổng - Đọc bài, chữa bài. vào bảng con. - Nhận xét bài của bạn. - GV cho HS thực hiện bảng con. - HS suy nghĩ làm bài - Nhận xét bài của HS. *Chốt KT: Cách viết số thành tổng các trăm, chục và đơn vị. Bài 3/112 (5-6’) * KT: Cách viết số thành tổng trăm, chục, đơn vị Chơi trò chơi “Tìm bóng cho cá heo” - HS đọc yêu cầu bài. - HS chơi trò chơi trong nhóm 2: Nhiệm vụ đặt - HS làm PBT. ra cho các nhóm là suy nghĩ nối quả bóng đúng - HS trao đổi . với các chú cá heo. 3 nhóm xong đầu tiên sẽ - HS trình bày trước lớp. được chơi trên bảng lớp. - Nhóm khác góp ý, bổ sung. - GV chốt kq đúng trên màn hình. *Chốt KT: Cách viết số thành tổng trăm, chục, đơn vị và lưu ý cho học sinh: Nếu chữ số hàng chục hoặc chữ số hàng đơn vị bằng 0 thì không viết nó vào trong tổng. - GV lấy thêm 2- 3 ví dụ cho HS ghi nhớ lưu ý trên. Bài 4/112 (5-6’) * KT: Củng cố cách viết số thành tổng các trăm, chục, đơn vị. - HS làm PBT. - Gọi HS đọc YC bài. - HS chia sẻ cách ghép số. Các HS - GV hướng dẫn HS viết các số đã cho ở bên tương tác, đặt câu hỏi để trao đổi qua phải thành tổng các trăm, chục, đơn vị. Sau đó lại: DK chia sẻ so sánh với tổng bên trái để tìm số thích hợp. + Bạn làm thế nào để tìm ra số lớn - Gọi HS trình bày kết quả trước lớp nhất? số bé nhất?
  3. - GV chốt kq đúng trên màn hình. + Bạn ghép chữ số hàng trăm từ những - Nhận xét, tuyên dương. chữ số nào? *Chốt KT: Vậy trong bài này chúng ta đã vận dụng được cách viết số thành tổng các trăm, chục, đơn vị để điền đúng được số còn thiếu trong ô trống. Bài 5/112: (5-6’) - Gọi HS đọc YC bài. - HS đọc. - Bài yêu cầu làm gì? - HS trả lời - Câu a: Gv yêu cầu HS lấy 3 tấm thẻ số trong - HS làm vào vở. bộ dồ dung. Hướng dẫn HS ghép: Lấy một - Chia sẻ trước lớp. trong hai tấm thẻ 4,5 làm số trăm ( chữ số 0 - NX, bổ sung. không làm số trăm được) rồi lần lượt ghép hai tấm thẻ còn lại vào làm số chục và đơn vị. - GV nhận xét và chốt kq đúng. Bao nhiêu - HS theo dõi. bạn có cùng kq đúng như trên bảng? - GV khen HS và giới thiệu: Cách mà các con - HS lắng nghe. vừa thực hiện để tìm ra các số người ta gọi đó là PP thử chọn. Các con cần nhớ PP này để có thể áp dụng vào làm các dạng BT tương tự. *Chốt KT: Đáp án đúng 3. Hoạt động Củng cố ( 1-2’) - HS chia sẻ. - GV nhắc lại ND tiết học. - Nhắc HS ghi nhớ nội dung bài - HS lắng nghe. - Nhận xét giờ học. *Điều chỉnh sau giờ học: