Kế hoạch bài dạy Toán 4 - Tuần 9, Bài 18: Đề-xi-mét vuông, mét vuông, mi-li-mét vuông (Tiết 2)
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Toán 4 - Tuần 9, Bài 18: Đề-xi-mét vuông, mét vuông, mi-li-mét vuông (Tiết 2)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_toan_4_tuan_9_bai_18_de_xi_met_vuong_met_vu.docx
Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Toán 4 - Tuần 9, Bài 18: Đề-xi-mét vuông, mét vuông, mi-li-mét vuông (Tiết 2)
- Toán TIẾT 41; BÀI 18 : ĐỀ - XI- MET VUÔNG, MÉT VUÔNG, MI- LI-MÉT VUÔNG ( T2) I. Yêu cầu cần đat: 1. Kiến thức, kĩ năng - Giúp HS nhận biết được đơn vị đo diện tích m2. - Thực hiện được việc chuyển đổi và tính toán với số đo diện tích m2. - Giải quyết được việc ước lượng các kết quả đo lường trong một số trường hợp đơn giản. - Giải quyết được một số vấn đề thực tế liên quan đến đo diện tích. - Vận dụng bài học vào thực tiễn. 2. Năng lực chung - Năng lực tự chủ, tự học: Biết tự giác học tập, làm bài tập và các nhiệm vụ được giao. - Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Tham gia tốt trò chơi, vận dụng. - Năng lực giao tiếp và hợp tác: Phát triển năng lực giao tiếp trong hoạt động nhóm. - Phát triển năng lực tư duy và lập luận toán học. - Phát triển năng lực tư duy về không gian thông qua việc ước lượng diện tích, độ to nhỏ của đồ vật, không gian. 3. Phẩm chất - Phẩm chất nhân ái: Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để hoàn thành nhiệm vụ. - Phẩm chất chăm chỉ: Có ý thức tự giác học tập, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập. - Phẩm chất trách nhiệm: Biết giữ trật tự, lắng nghe và học tập nghiêm túc. II. Chuẩn bị: Slide HĐKP, bảng mét vuông III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh A.Hoạt động mở đầu ( 2-3’) - Gv yêu cầu HS hát khởi động - HS hát - Kiểm tra bài cũ:Tổ chức trò chơi: Rung chuông - HS tham gia trò chơi. Viết đáp án vàng vào bảng con. Câu 1: 4 dm2 = . cm2 Câu 2: 600 dm2 = . cm2 Câu 3: 5 dm250 cm2 = . cm2 - GV Nhận xét, tuyên dương. - GV dẫn dắt vào bài mới - HS lắng nghe. B. Khám phá( 11-13’) * Tìm hiểu tình huống: - HS đọc thầm tình huống. - GV đưa tình huống (PP) - HS nêu ? Tranh vẽ gì? - HS đóng vai, thể hiện hội thoại ? Đóng vai 3 bạn nhỏ, thể hiện đoạn hội thoại? - HS nêu ? Ta đã học những đơn vị đo diện tích nào? - HS nêu
- ? Có thể tìm diện tích nền của căn phòng theo đơn vị cm2 không? - HS nêu ? Có đơn vị đo diện tích nào lớn hơn những đơn vị đã học không? - HS lắng nghe - GV nhận xét, tuyên dương - HS thực hiện - Yêu cầu: tìm diện tích nền của căn phòng theo đơn vị dm2? - HS quan sát - GV đưa màn hình (pp): - Cạnh dài 1m (10 dm) - Cạnh dài 1dm. ? Hình vuông lớn có cạnh dài bao nhiêu? - Gấp 10 lần. ? Hình vuông nhỏ có cạnh dài bao nhiêu? ? Cạnh của hình vuông lớn gấp mấy lần cạnh của - Là 1 dm2. hình vuông nhỏ? - Bằng 100 hình vuông nhỏ. ? Mỗi hình vuông nhỏ có diện tích là bao nhiêu? ? Hình vuông lớn bằng bao nhiêu hình vuông nhỏ - Diện tích của nền căn phòng sẽ là 1 ghép lại? dm2 x 100 = 100 dm2 ? Vậy diện tích hình vuông lớn bằng bao nhiêu - HS lắng nghe dm2? => Hình vuông có diện tích là 1 m2 và được chia thành 100 hình vuông nhỏ, mỗi hình vuông nhỏ có diện tích là 1 dm2 - HS nhắc lại - GV nhận xét, tuyên dương - GV giới thiệu: Vậy ngoài đơn vị đo diện tích là cm2 và dm2, người ta còn dùng đơn vị đo diện tích là m2. Mét vuông chính là diện tích hình vuông có cạnh dài 1m. - 1m2 = 100 dm2 - Mét vuông viết tắt là m2 (gv ghi bảng) - 1dm2 = 100 cm2 ? Vậy 1m2 = .dm2 ? - 1m2 = 10000 cm2 ? 1dm 2 = cm2 ? - 1m2 là diện tích của một hình ? 1m2 = cm2 ? vuông có độ dài là 1m ? Em hiểu 1m2 là gì? - HS đọc lại - GV đưa kết luận (pp) + Để đo diện tích người ta còn dùng đơn vị: mét vuông. + Mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1m
- + Mét vuông viết tắt là m2. + 1m2 = 100 dm2 C. Hoạt động: ( 15-17’) - HS đọc Bài 1: (2-3’) - Chọn số phù hợp với cách đọc. - KT: Đọc được các số đo đơn vị diện tích - Các nhóm làm việc theo phân công. - Gọi HS đọc yêu cầu bài 1. *Dự kiến: ? Bài tập yêu cầu gì ? + Bốn mươi ba mét vuông: 43 m2 - GV cho HS làm theo nhóm. + Hai trăm sáu mươi mét vuông: 260 - GV mời các nhóm trình bày. m2 + Bốn mươi ba đề - xi - mét vuông: 43 dm2 + Bốn mươi ba xăng - ti - mét vuông: 43 cm2 - Các nhóm trình bày. ? Vì sao em nối cách đọc Bốn mươi ba mét vuông - Các nhóm khác nhận xét. với ô ghi số 43 m2? - Lắng nghe, rút kinh nghiệm. ? 43 dm2 nối với cách đọc nào? - Mời các nhóm khác nhận xét - GV nhận xét chung, tuyên dương. -> Chốt KT: nhắc lại cách đọc, viết các đơn vị đo diện tích đã học - Hs đọc thầm Bài 2. (3-5’) - HS nêu yêu cầu - Cho HS đọc thầm, xác định yêu cầu - HS làm việc nhóm 4. ? Bài tập yêu cầu gì? - Đại diện nhóm trình bày - GV cho HS làm theo nhóm 4. *Dự kiến + Mặt bàn : 1 m2 - GV mời các nhóm trình bày. + Bìa sách : 3 dm2 + Cục tẩy : 6 cm2 - Các nhóm khác nhận xét. + HS giải thích cách làm - Mời các nhóm khác nhận xét - HS lắng nghe rút kinh nghiệm. ? Vì sao em chọn mặt bàn: 1 m2? -> Chốt: GV chốt đáp án đúng. - GV nhận xét chung, tuyên dương. - HS nêu Bài 3. V (3-5’) - HS làm vào vở. - KT: chuyển đổi và tính toán với số đo diện tích - HS làm bảng con m2. - HS nêu: vì 1m2 = 100dm2 lấy - GV yêu cầu HS đọc thầm, nêu yêu cầu 5x100 = 500 dm2 - Yêu cầu cả lớp làm bài vào vở: - 500 : 100 = 5 - GV chữa bài: Trò chơi Ai nhanh ai đúng (vì đổi từ dm2 ra m2 giảm đi 100 lần) - HS ghi đáp án vào bảng con - 4 m2 = 400 dm2 cộng thêm 20dm2 ? Làm thế nào em đổi được 5 m2 = 500 dm2? = 420 dm2 ? Để đổi được 500 dm2 = 5 m2 em làm thế nào? - 2 đơn vị đo diện tích liền kề gấp ? Nêu cách đổi được 4 m2 20dm2 = 420 dm2 ? kém nhau 100 lần
- ? Nêu mối quan hệ giữa 2 đơn vị đo diện tích liền - Hs nêu kề? - HS lắng nghe rút kinh nghiệm. - GV chốt đáp án đúng lên màn hình -> Chốt: Nêu mối liên hệ giữa đơn vị đo diện tích là mét vuông và đề - xi – mét vuông? - GV nhận xét chung, tuyên dương. D. Vận dụng, củng cố (2-3’) - HS tham gia để vận dụng kiến thức - GV tổ chức trò chơi: Ai nhanh hơn? để củng cố đã học vào thực tiễn. kiến thức bài học + Câu 1: Để đo diện tích một căn phòng người ta - HS tham gia chơi. dùng đơn vị đo diện tích là: A. m2 B. cm2 C. dm2 + Câu 2: 1 m2 = ..dm2 A. 10 B. 1000 C. 100 + Câu 3: ? (> ; < ; =): 3 m2 7dm2 . 305 dm2 - HS lắng nghe để vận dụng vào thực A. C. = tiễn. - GV tổng kết trò chơi. Nhận xét, tuyên dương. Điều chỉnh sau bài dạy: ------------------------------------------------

