Kế hoạch bài dạy Tiếng Việt Lớp 1 - Tuần 9, Bài 39: oi ôi ơi

docx 4 trang Ngọc Diệp 01/10/2026 220
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Tiếng Việt Lớp 1 - Tuần 9, Bài 39: oi ôi ơi", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_tieng_viet_lop_1_tuan_9_bai_39_oi_oi_oi.docx

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Tiếng Việt Lớp 1 - Tuần 9, Bài 39: oi ôi ơi

  1. Thứ Tư ngày 6 tháng 11 năm 2024 Tiếng Việt Tiết 3 +4: Tiếng Việt BÀI 39: OI ÔI ƠI (2 tiết) I. Yêu cầu cần đạt: 1. Kiến thức: Giúp HS: - Nhận biết và đọc đúng các vần oi, ôi, ơi; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu, đoạn có các vần oi, ôi, ơi; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến ND đã đọc. - Viết đúng các vần oi, ôi, ơi; viết đúng các tiếng, từ ngữ có các vần oi, ôi, ơi. 2. Năng lực: - Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các vần oi, ôi, ơi có trong bài học. - Phát triển kĩ năng nói và so sánh các sự vật. - Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết các chi tiết trong tranh về người và vật (đồ vật và loài vật). 3. Phẩm chất: - Cảm nhận được tình cảm mẹ con được thể hiện trong đoạn đối thoại đọc hiểu, từ đó gắn bó hơn với gia đình. II. Đồ dùng dạy học: 1. GV: Nắm vững đặc điểm phát âm; cấu tạo, quy trình và cách viết các vần oi, ôi, ơi hiểu rõ nghĩa của các từ ngữ trong bài học và cách giải thích nghĩa của những từ ngữ này. - Bài giảng điện tử 2. HS: Thẻ chữ, bảng cài. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Tiết 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Ôn và khởi động: (2-3’) - HS hát - Hs hát - Đọc lại bài 38. - HS đọc - Nhận xét, tuyên dương 2. Nhận biết: (3-4’)
  2. - HS quan sát tranh MH và trả lời các câu hỏi: - Quan sát tranh, thảo luận N2, đại - Em thấy gì trong tranh? diện các nhóm trình bày. - Thuyết minh ngắn gọn nội dung tranh. - Giới thiệu câu: Voi con mời bạn đi xem hội. - Đọc mẫu, hướng dẫn đọc từng cụm từ. - HS đọc - Giới thiệu vần mới oi, ôi, ơi. Viết tên bài lên bảng. - Quan sát, lắng nghe. 3. Đọc vần, tiếng, từ ngữ: (17-19’) a) Đọc vần + So sánh các vần. - Giới thiệu vần oi, ôi, ơi. - Yêu cầu các em phân tích lần lượt ba vần. - HS phân tích. - Yêu cầu so sánh ba vần. - Giống nhau cả ba vần đều có 2 âm, có âm i đứng sau. Khác nhau âm đứng trước. => Chốt: Giống nhau cả ba vần đều có 2 âm, có âm i đứng sau. Khác nhau âm đứng trước. + Đánh vần các vần. - Đánh vần mẫu các vần: oi, ôi, ơi. - HS đánh vần: CN, N, ĐT + Đọc trơn các vần. - Yêu cầu HS đọc trơn các vần. - HS đọc trơn: CN, N, ĐT + Ghép chữ cái tạo vần. - Yêu cầu cài vần ôi. - HS cài - nhận xét - đọc đồng thanh - Yêu cầu cài vần ơi (bằng cách nhanh nhất) -HS cài - nhận xét - đọc đồng thanh. - Yêu cầu cài vần oi (bằng cách nhanh nhất) - HS cài - đọc đồng thanh.. b) Đọc tiếng - Yêu cầu HS cài tiếng voi - HS cài – nhận xét - Yêu cầu HS nêu cách ghép - 1 - 2 em nêu - Phân tích tiếng voi? - HS phân tích - Giới thiệu mô hình tiếng voi trên màn hình. - Đọc đánh vần mẫu. - HS đánh vần: CN, N, ĐT - Đọc trơn tiếng voi - HS đọc trơn: CN, N, ĐT - Đưa các tiếng trên màn hình: chòi, hỏi, mỗi, xôi, đợi, mới
  3. - Yêu cầu HS đọc, đánh vần. - HS đọc, đánh vần nối tiếp theo dãy, đồng thanh. - Yêu cầu HS đọc trơn. - HS đọc trơn nối tiếp theo dãy, đồng thanh. - Các tiếng em vừa đọc có âm cuối nào? - Các tiếng vừa đọc có âm cuối i. - Các vần có âm n đứng sau kết hợp 6 dấu thanh. - Yêu cầu HS tìm các tiếng trên thanh cài. - Mỗi HS cài một tiếng có chứa vần mới. - Đọc trơn một số tiếng. - Nhận xét tuyên dương. c) Đọc từ ngữ: + Từ: chim bói cá - Đưa ảnh, ảnh chụp gì ? chim bói cá - Đưa từ: chim bói cá. - HS quan sát. 1-2 HS trả lời. - Giải nghĩa: chim bói cá -Trong từ chim bói cá tiếng nào chứa vần mới? bói - Yêu cầu đọc đánh vần tiếng bói, đọc trơn từ chim bói cá. - Một dãy đọc - cả lớp đọc. + Từ: thổi còi, đồ chơi. - Tiến hành tương tự như từ chim bói cá. - Hướng dẫn đọc từ: Đọc liền các tiếng trong từ. - Yêu cầu đọc nối tiếp từ. - Đọc nối tiếp mỗi HS một từ, cả lớp đọc đồng thanh. d) Đọc lại vần - tiếng - từ - Yêu cầu đọc cá nhân, đọc đồng thanh. - 1 đến 2 HS đọc - cả lớp đọc đồng - Nhận xét tuyên dương. thanh. 4.Viết bảng: (9-10’) + Hướng dẫn viết oi, ôi, ơi - Hướng dẫn quy trình viết chữ ghi các vần: oi. Chữ oi gồm mấy con chữ? Nêu độ cao các con chữ? Khoảng cách giữa các con chữ? - HS trả lời - Nêu quy trình viết và viết mẫu - Có chữ oi, muốn ghi chữ ôi cô làm thế nào? - Tương tự như vậy cô muốn chữ ghi vần ơi cô - Cô thêm dấu mũ.
  4. thêm dấu gì? - Yêu cầu HS viết oi, ôi, ơi - Cô thêm dấu râu. - Viết bảng con oi, ôi, ơi - Nhận xét. - Nhận xét bài bạn. + Hướng dẫn viết chữ: thổi còi, đồ chơi - Hướng dẫn quy trình viết chữ thổi còi - HS quan sát Chữ thổi còi gồm mấy chữ? Nêu độ cao các con chữ? Khoảng cách giữa các chữ? Nêu quy trình viết - Hướng dẫn quy trình viết chữ đồ chơi - Yêu cầu HS viết. - Viết bảng con - Nhận xét bài bạn. - Nhận xét. 5. Củng cố: (1-2’) - Hôm nay học bài gì? - GV nhận xét chung giờ học.