Kế hoạch bài dạy Toán 3 - Tuần 34, Tiết 166: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 10 000, 100 000 (Tiết 1)
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Toán 3 - Tuần 34, Tiết 166: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 10 000, 100 000 (Tiết 1)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_toan_3_tuan_34_tiet_166_on_tap_phep_cong_ph.docx
Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Toán 3 - Tuần 34, Tiết 166: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 10 000, 100 000 (Tiết 1)
- KẾ HOẠCH BÀI DẠY TUẦN 34 T166. ÔN TẬP PHÉP CỘNG PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 10 000, 100 000 (T1) I. Yêu cầu cần đạt 1. Kiến thức, kỹ năng: - Thực hiện được phép cộng, trừ trong phạm vi 100 000. - Tính nhẩm được các phép tính cộng, trừ liên quan đến các số tròn nghìn, tròn chục nghìn trong phạm vi 100 000. - Tính được giá trị của biểu thức liên quan đến phép tính cộng, trừ có và không có dấu ngoặc trong phạm vi 100 000. - Giải được bài toán thực tế liên quan đến phép tính cộng, trừ trong phạm vi 100 000. 2. Năng lực - Phát triển năng lực lập luận, tư duy toán học và năng lực giao tiếp toán học, hợp tác giải quyết vấn đề. 3. Phẩm chất: - GD học sinh chăm chỉ hoàn thành bài cá nhân, có trách nhiệm, có tinh thần hợp tác trong làm việc nhóm. II. Đồ dùng dạy học - Máy soi III. Các hoạt động dạy học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. HĐ mở đầu: 3-5’ - GV tổ chức hát tập thể để khởi động bài học. - HS tham gia. - Ôn bài cũ: Viết các số thành tổng: - HS làm bài vào bảng con. 5 794; 6 073; 82 001 - GV nhận xét, tuyên dương. - Lắng nghe - GV dẫn dắt vào bài mới 2. Luyện tập:25-27’ Bài 1: B (4-5’) KT: Đặt tính và tính cộng, trừ... - Gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 1 HS nêu yêu cầu BT1 - Yêu cầu HS thực hiện bảng con. - H thực hiện. - GV chữa bài: Gọi 1 số em thực hiện lại pt. - H nêu. - GV NX, chốt KT: Khi đặt tính cộng, trừ em cần - HS nhắc lại: Khi đặt tính các lưu ý gì? hàng phải thẳng cột với nhau và + Nêu TT thực hiện các pt cộng, trừ. thực hiện tính từ phải sáng trái. Bài 2:N (4-5’) KT: Cộng, trừ nhẩm các số tròn trăm, tròn nghìn.
- - Gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 1 HS nêu yêu cầu BT2 - Tổ chức cho HS làm việc cá nhân. - HS làm bài cá nhân vào nháp. Sau đó đổi chéo vở với bạn bên - GV chữa bài. cạnh sửa cho nhau. - Nhận xét, chốt: Em vận dụng KT nào để làm BT? - H nêu: ...cộng, trừ nhẩm.... Bài 3: N (4-5’) KT: Tính giá trị BT - Gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 1 HS nêu yêu cầu BT3 - Yêu cầu HS làm bài cá nhân sau đó kiểm tra chữa - HS làm bài cá nhân. Sau khi bài cho nhau. làm bài xong kiểm tra và chữa - GV soi bài. bài cho nhau theo bàn. - HS trình bày làm bài. - GV NX, chốt: Nêu cách tính giá trị BT có dấu ngoặc đơn? Bài 4: V (5-6’) KT: Giải toán - Gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 1 HS nêu yêu cầu BT4. - YC học sinh làm vào vở. - H thực hiện. - GV soi bài. - H trình bày, chia sẻ. - GV chữa bài, nhận xét, lưu ý H tên đơn vị của tiền. Bài 5: N (4-5’) KT: Củng cố p/cộng, p/trừ trong PV 100 000. - Gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 1 HS nêu yêu cầu BT5. - Tổ chức cho HS làm việc nhóm - Làm việc nhóm 4: Thảo luận - GV soi bài. tìm ra kết quả. - GV chữa bài. Chốt đáp án - Các nhóm lần lượt chia sẻ và giải thích về cách làm của nhóm mình. 3. Vận dụng: 2-3’ - Hôm nay, em đã học những nội dung gì? - HS trả lời - GV tóm tắt nội dung chính. - HS lắng nghe và nhắc lại - Sau khi học xong bài hôm nay, em có cảm nhận - HS nêu ý kiến hay ý kiến gì không? - GV nhận xét, khen ngợi, động viên HS.

